Dị mộng đồng sàng

Direct English translation

Different dreams, same bed.

Equivalent English version

Strange bedfellows

Giải thích tiếng Việt
Chỉ những người tuy cùng chung sống, gắn bó hoặctrong cùng hoàn cảnh nhưng tâm tư, tình cảm, suy nghĩ hay chí hướng lại khác nhau. Cách nói đảo trật tự này vẫn nhấn mạnh sự không đồng lòng, không cùng mục đích trong quan hệ gần gũi.
English explanation
Refers to people who are closely connected or live together outwardly, yet differ in feelings, thoughts, or aspirations. This variant likewise emphasizes a lack of unity or shared purpose in intimate or cooperative relationships.